5 chỉ số chất lượng Bệnh Viên năm 2017

Năm 2017 Bệnh Viện Phụ Sản Nhi Bình Dương xây dựng 5 chỉ số chất lượng Bệnh Viên. Đến tháng 11 năm 2017 hầu hết chỉ số chất lượng đều được thực hiện đạt và vượt chỉ tiêu.

SO SÁNH TỶ LỆ CHUYỂN VIỆN GIỮA CÁC KHOA
9       tháng đầu năm 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ chuyển viện (%) của khoa tính bằng số người bệnh chuyển viện của khoa/số người bệnh nhập viện của khoa cùng thời gian x 100. (BV có 6 khoa có người bệnh nhập viện, tổng thời gian là 9 tháng)
2. Số liệu:
stt Tên khoa Số BN nhập viện Số BN chuyển viện Tỷ lệ (%) chuyển viện Chỉ tiêu Kết quả
So chỉ tiêu
1 Cấp cứu – Phẫu thuật 1626 01 0.06 0.2 Đạt
2 Khoa Sanh 4613 07 0.15 0.2 Đạt
3 Hậu sản – Hậu phẫu 3456 00 0.00 0.1 Đạt
4 Nhi 2064 18 0.87 0.4 Không đạt
5 Phụ - KHHGĐ 642 00 0.00 0.1 Đạt
6 Vô sinh – Hiếm muộn 1426 00 0.00 0.1 Đạt
3. Biểu đồ
TỶ LỆ CHUYỂN VIỆN TOÀN VIỆN
9 tháng đầu năm 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ chuyển viện (%) tính bằng số người bệnh chuyển viện (trong nhóm đối tượng) /số người bệnh nhập viện (cùng nhóm đối tượng) trong cùng thời gian x 100.
2. Số liệu: (Từ viết tắt: Bệnh nhân BN, chuyển viện CV, sơ sinh SS, sốt xuất huyết SXH)
stt Tên nhóm đối tượng Định nghĩa
đối tượng
Số BN nhập viện Số BN CV Tỷ lệ
CV(%)
Chỉ tiêu (%) Kết quả
So chỉ tiêu
1 Bà mẹ Phụ nữ nhập viện liên quan thai sản 4075 6 0.147 0.2  
Đạt
2 Phụ khoa PN nhập viện không liên quan thai sản 1295 1 0.077 0.2  
Đạt
3 Trẻ Sơ sinh Trẻ sinh ra tại viện, trong thời gian sơ sinh nằm viện 3320 13 0.390 0.4  
Đạt
4 Trẻ em Trẻ nhập khoa nhi điều trị (ngoại trừ sơ sinh sinh ra tại viện) 0490 3 0.600 0.2 Không Đạt
5 Chung toàn viện Tính chung cho mọi đối tượng nhập viện/ nằm viện, bao gồm ss theo mẹ. 9180 26 0.283 0.3 Đạt
3. Biểu đồ
SO SÁNH TỶ LỆ NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN TẠI CÁC KHOA
9 THÁNG ĐẦU NĂM 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ (%) nhiễm trùng bệnh viện mỗi  khoa tính bằng số ca bệnh NTBV được phát hiện tại khoa/ tổng số ca bệnh nhập khoa cùng thời gian x 100 (BV có 6 khoa có người bệnh nhập viện. NTBV: nhiễm trùng xuất hiện sau nhập viện 48 giờ đến sau xuất viện 10 ngày, không có ủ bệnh hay biểu hiện bệnh khi nhập viện).
2. Số liệu: (theo thống kê của các khoa và BC của BV)
stt Tên khoa Số BN nhập khoa Số BN
NT BV
Tỷ lệ (%) NT BV Chỉ tiêu Kết quả so chỉ tiêu
1 Cấp cứu – Phẫu thuật 1626 00 0.00 1.0 Đạt
2 Khoa Sanh 4613 00 0.00 1.0 Đạt
3 Hậu sản – Hậu phẫu 3456 11 0.32 1.0 Đạt
4 Nhi 2064 00 0.00 1.0 Đạt
5 Phụ - KHHGĐ 642 02 0.30 1.0 Đạt
6 Vô sinh – Hiếm muộn 1426 00 0.00 0.5 Đạt
7 Toàn viện   13   1.0 Đạt
3. Biểu đồ
TỶ LỆ NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN TOÀN VIỆN
9        THÁNG ĐẦU NĂM 2017
1.Định nghĩa : Tỷ lệ (%) nhiễm trùng bệnh viện của nhóm bệnh tính bằng số ca bệnh NTBV /tổng số ca bệnh cùng nhóm nhập viện/ cùng thời gian x 100.  NTBV: nhiễm trùng xuất hiện sau nhập viện 48 giờ đến sau xuất viện 10 ngày, không có ủ bệnh hay biểu hiện bệnh khi nhập viện.
2. Số liệu: (dựa trên báo cáo của BV)
stt Nhóm bệnh nhiễm trùng BV Định nghĩa Số BN cùng nhóm Số BN NTBV Tỷ lệ (%) NTBV Chỉ tiêu So tỷ lệ tại VN (tài liệu Cục QLKCB) Kết quả so chỉ tiêu
1 Vết may TSM May TSM, âm đạo trong đẻ do cắt, rách, tụ máu vv…  
1914
 
11
 
0.57
 
1.0
  Đạt
2 Vết mổ Tất cả vết mổ do TT, PT khác ngoại trừ vết may TSM  
1384
 
8
 
0.58
 
1.0
 
3,2-12,6
Đạt
3 Khác ĐT nội và sơ sinh thường 4939 00 0,00 1.0    
Đạt
4 Chung toàn viện Mọi đối tượng nhập viện/ nằm viện (bao gồm sơ sinh theo mẹ)  
8237
 
19
 
0.23
 
1.00
 
4,2-8,1
3.Biểu đồ:
SO SÁNH TỶ LỆ TỬ VONG GIỮA CÁC KHOA
9 tháng đầu năm 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ (%) tử vong mỗi  khoa tính bằng số ca bệnh tử vong tại khoa /tổng số ca bệnh nhập khoa trong cùng thời gian x 100. (BV có 6 khoa có người bệnh nhập viện, thời gian là 9 tháng)
2. Số liệu:
stt Tên khoa Số BN nhập viện Số BN tử vong Tỷ lệ (%) tử vong Chỉ tiêu Kết quả so chỉ tiêu
1 Cấp cứu – Phẫu thuật 1626 00   00 Đạt
2 Khoa Sanh (gồm ss và mẹ) 4613 00   0.05 Đạt
3 Hậu sản – Hậu phẫu 3456 00   00 Đạt
4 Nhi (gồm ss và TE) 2064 00   0.15 Đạt
5 Phụ - KHHGĐ 642 00   00 Đạt
6 Vô sinh – Hiếm muộn 1426 00   00 Đạt
3. Biểu đồ
TỶ LỆ TỬ VONG TOÀN VIỆN
9 tháng đầu năm 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ (%) tử vong (của nhóm đối tượng) tính bằng số ca bệnh tử vong /tổng số ca bệnh nhập viện (cùng nhóm đối tượng) trong cùng thời gian x 100.  (thời gian là 9 tháng)
2. Số liệu:
stt Đối tượng Định nghĩa đối tượng Số BN vào viện Số BN tử vong Tỷ lệ (%) TV Chỉ tiêu Kết quả so chỉ tiêu Ghi chú
1 Bà mẹ Phụ nữ nhập viện liên quan thai sản 4075 0.00 0.00 0.00 Đạt Theo VP đại diện WHO tại VN, tỷ lệ TV Ss tại VN hiện nay khoảng 12/1000 trẻ sinh sống (# 1,2%)
 
2 Phụ khoa PN nhập viện không liên quan thai sản 1295 0.00 0.00 0.00 Đạt
3 Trẻ Sơ sinh Trẻ sinh ra tại viện, trong thời gian sơ sinh nằm viện 3320 0.00 0.00 0.15 Đạt
4 Trẻ em Trẻ nhập khoa nhi điều trị (ngoại trừ sơ sinh sinh ra tại viện) 0490 0.00 0.00 0.05 Đạt
5 Chung toàn viện Tính chung cho mọi đối tượng nhập viện/ nằm viện, bao gồm ss theo mẹ. 9180 0.00 0.00 0.10 Đạt
3. Biểu đồ
SO SÁNH TỶ LỆ HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH GIỮA CÁC KHOA NỘI TRÚ VÀ KHU KHÁM
9 tháng đầu năm 2017
1. Định nghĩa : Tỷ lệ (%) hài lòng người bệnh của khoa tính bằng số người bệnh hài lòng/số người bệnh được lấy ý kiến của khoa cùng thời gian x 100. (BV có 3 khoa được bố trí giường bệnh nội trú)
2. Số liệu:
stt Tên khoa Số BN được KS có ý kiến Số BN hài lòng Tỷ lệ (%) hài lòng Chỉ tiêu (%) Kết quả so chỉ tiêu Ghi chú
2 Khoa Sanh 167 167 100.00 95 Đạt BN nội trú
3 Hậu sản – HP 240 240 100.00 95 Đạt
4 Nhi 61 61 100.00 95 Đạt
5 Ngoại trú 98 98 100.00 95 Đạt Khu khám
3. Biểu đồ
SO SÁNH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI KỸ THUẬT/  PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ MỚI
GIỮA CÁC KHOA      (9 tháng đầu năm 2017)
1. Định nghĩa : Kỹ thuật/ phương pháp chẩn đoán điều trị mới (KT/ PP CĐ-ĐT mới) của khoa là KT/ PP CĐ-ĐT mới, do chính BV nghiên cứu, hợp tác với đơn vị khác nghiên cứu, hoặc do cơ sở y tế khác nghiên cứu đã thành công, nhưng chưa được ứng dụng vào chẩn đoán- điều trị tại BV, được khoa đăng ký ứng dụng từ đầu năm và được Giám đốc BV phê duyệt trong kế hoạch năm 2017 của BV.
2. Số liệu:
KỸ THUẬT, PP mới KẾ HOẠCH DUYỆT ĐẦU NĂM  (10/11/2016) TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN So chỉ tiêu
 
TT
 
NỘI DUNG
Khoa
Thực hiện
Chỉ tiêu T.Gian Phối hợp Chịu trách nhiệm TG
BẮT ĐẦU
DUY TRÌ
(tính đến…)
1 Đặt Catheter TMTT cho SS non tháng Nhi 1/3/2017  Bs, NHS khoa Nhi Bs K. Dung T 2/2017 30/9/2017
(1ca)
Đạt
2 Nuôi cấy chuyển phôi ngày 3 Vô sinh Hiếm muộn 1/4/2017 BS ĐD khoa VS-HM Bs Ng.Dung T 4/2017 30/9/2017
(Chưa có tủ nuôi phôi)
Chưa đạt
3 Phá thai nội khoa  thai 10-12 tuần Phụ- KHHGĐ 1/3/2017 Bs, NHS khoa Phụ Bs Hoàn T 3/2017 30/9/2017
( …)
Đạt
4 Tầm soát tăng sản thượng thận sơ sinh Hậu sản- Hậu phẫu 1/5/2017 BS khoa Hs-Hp Bs H. Tình T 5/2017 30/9/2017
(17 cas)
Đạt
5 Kỷ thuật Siêu âm đàn hồi Chẩn đoán 1/7/2017 Các BS SÂ Bs Ng. Dung T 7/2017 30/9/2017
(2 cas)
Đạt
6 Kỹ thuật đặt mask thanh quản Cấp cứu-PT 1/3/2017 Bs, KTV gây mê Bs Sử T 03/2017 30/9/2017
(chưa có ca)
Đạt
7 Tầm soát TSG ở Quý I thai kỳ Sanh 1/3/2017 Bs CĐHA Bs Tuyển T03/2017 30/9/2017 Đạt
3. Biểu đồ tiến độ thực hiện kế hoạch triển khai KT mới 9 tháng


5. Tỷ lệ % Khoa triển khai Kỹ thuật/ phương pháp chẩn đoán- điều trị mới kịp tiến độ theo kế hoạch là 84%, không kịp tiến độ là 16% (nguyên nhân khách quan: chưa mua được thiết bị cần thiết)
Ngày 5/10/2017
 Người báo cáo: 
BS Trần Hồng Hải