KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020

Năm 2020, Bệnh viện có nhiều cải tiến chất lượng vượt hơn so với 6 tháng cuối năm 2019. Nhiều cải tiến trong các nội dung hoạt động chuyên môn, CNTT, thực hiện quyền và lợi ích người bệnh, các môi trường chăm sóc người bệnh, các tiêu chuẩn về lãnh đạo và nguồn nhân lực bệnh viện, các tiêu chí đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng

  CT  TNHH Y TÂM GIAO                                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BV PHỤ SẢN NHI BÌNH DƯƠNG       
 Số         / QĐ – BVPSNBD                                                                                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                              

                                                                                                                                                 Bình Dương, ngày 24  tháng 6  năm 2020
                  
QUYẾT ĐỊNH
 " V/v Thành lập đoàn kiểm tra,đánh giá chất lượng bệnh viện nội bộ 6 tháng đầu năm 2020 "
 
GIÁM ĐỐC CTY TNHH Y TÂM GIAO– BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NHI BÌNH DƯƠNG
 
-  Căn cứ chức năng, quyền hạn và nhiệm vụ của Giám đốc Công ty TNHH Y Tâm Giao – Bệnh Viện Phụ Sản Nhi Bình Dương được qui định tại điều 23,  Điều lệ hoạt động của Cty TNHH Y Tâm Giao – Bệnh Viện Phụ Sản Nhi Bình Dương đã được thông qua tháng 4 năm 2012 .
-  Căn cứ Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 6858/QĐ-BYT Ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế
-  Căn cứ Thông tư số 19/2013/TT – BYT 12/7/2013 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng bệnh viện .  

 
              QUYẾT ĐỊNH
 
Điều 1.  Nay thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện nội bộ năm 2020 của Bệnh Viện Phụ Sản Nhi Bình Dương gồm các ông bà có tên sau :
  1. BS Trương Thị Kim Hoàn :     Phó giám đốc bệnh viện  – Trưởng đoàn
  2. BS Nguyễn Hữu Tình :           Phó giám đốc bệnh viện – Phó đoàn
  3. BS Phùng Thị Kim Dung :      Phó giám đốc – kiêm trưởng Khoa Nhi – Phó đoàn
  4. BS Trần Hồng Hải   :              Phòng KHTH, tổ trưởng  QLCL – Thành viên
  5. BS Tăng Quang Thái   :         Trưởng Khoa HM – VS , tổ phó QLCL – Thành viên
  6. BS Phạm Thị Yến    :             Trưởng khoa KSNK BV – Thành viên
  7. BS Khương Khắc Vy   :         Trưởng khoa Dinh dưỡng – thành viên
  8. DS Vũ Anh Tuấn  :                 Khoa Dược – thành viên 
  9. Ths Hoàng Đức Huấn   :        Trưởng khoa CĐHA- Thành viên
  10. CN. Phạm Văn Hà    :             Phó Phòng KHTH – TC – TV – Thành viên
  11. YS Trần Thị Thẳng  :              Điều dưỡng trưởng BV – Thành viên
  12. CN Chung Thanh Vân:          Trưởng phòng KHTH – TC – TV – thành viên .
  13. CN Chung Thanh Quí :          Trưởng phòng HCQT – thành viên .
  14. CN Hà Thị Ngọc  :                 Tổ QLCL –  thư ký 
Điều 2. Chia tổ kiểm tra như sau :
  1. Tổ 1 gồm  CN Vân + CN Quí kiểm tra các nội dung :
  • Tài chính bệnh viện
  • Phần A : Hướng đến người bệnh ( từ A1 đến A4 )
  • Phần C1: An ninh, phòng chống cháy nổ
  1. Tổ 2 gồm  BS Kim Dung + CN Hà + CN Ngọc kiểm tra các nội dung :
  • Số liệu chuyên môn 
  • Phần B : Hướng đến người bệnh ( từ B1 đến B4 )
  • Phần E : Tiêu chí đặc thù chuyên khoa 
  1. Tổ 3 gồm  BS Hải kiểm tra các nội dung :
  • Phần C : Hoạt động chuyên môn ( từ C2  đến C3 )
  • Phần D: Hoạt động cải tiến chất lượng ( từ D1  đến D3 )
  1. Tổ 4 gồm  BS Quang Thái + Bs Yến kiểm tra các nội dung :
  • Phần C : Hoạt động chuyên môn ( từ C4  đến C5 )
  1. Tổ 5 gồm Bs Vy, YS Thẳng kiểm tra các nội dung :
  • Phần C : Hoạt động chuyên môn ( từ C6  đến C7 )
  1. Tổ 6 gồm  BS Tình, DS Tuấn, Ths Huấn kiểm tra các nội dung :
  • Phần C : Hoạt động chuyên môn ( từ C8  đến C10 )
  1. Tổ 7 gồm  CN Ngọc, CN Quí kiểm tra các nội dung : chuyên đề “ Xanh – Sạch – Đẹp, Bảo đảm an toàn vệ sinh lao động ”, Quy chế dân chủ
Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ :
  • Họp đoàn để phân công nhiệm vụ .
  • Tổ chức kiểm tra nội bộ bệnh viện theo Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 6858/QĐ-BYT Ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế và báo cáo kết quả cho ban giám đốc và hội đồng cơ quan vào 15 giờ chiều ngày 10/7/2020
    • Tiếp và phục vụ đoàn phúc tra ( nếu có )  
    • Đoàn kiểm tra tự động giải tán sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 4. Các khoa phòng có liên quan, các ông, bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ./.
Nơi nhận :                                                              
   
  • Như điều 1.
  • Lưu VT ./.                                                                                                                                         GIÁM ĐỐC 
​                                                                                                                                                                            ( Đã ký )

                                                                                                                                                                   BS Huỳnh Thị Kim Chi
                                                                                                                                                                                                                                           



                                                                                                                                      
 
BIÊN BẢN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020
 
Bệnh viện: BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NHI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: số 455 - đường CMT 8, phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Bình Dương
Giám đốc: BS CK II HUỲNH THỊ KIM CHI
ĐT di động: 0913761750. Email: bvpsbinhduong@yahoo.com
THÔNG TIN ĐOÀN KIỂM TRA
  1. BS Trương Thị Kim Hoàn: Phó giám đốc bệnh viện  – Trưởng đoàn
  2. BS Nguyễn Hữu Tình    : Phó giám đốc bệnh viện – Phó đoàn
  3. BS Phùng Thị Kim Dung        : Phó giám đốc, trưởng Khoa Nhi – Phó đoàn
  4. BS Trần Hồng Hải         :  Phòng KHTH, tổ trưởng  QLCL – Thư ký
  5. BS Tăng Quang Thái     : Trưởng Khoa HM – VS , Thành viên
  6. BS Phạm Thị Yến          : Trưởng khoa KSNK BV – Thành viên
  7. BS Khương Khắc Vy     : Trưởng khoa Dinh dưỡng – thành viên
  8. DS Vũ Anh Tuấn           :  Khoa Dược – thành viên 
  9. Ths Hoàng Đức Huấn    : Trưởng khoa CĐHA- Thành viên
  10. CN. Phạm Văn Hà         : Phó Phòng KHTH – TC – TV – Thành viên
  11. YS Trần Thị Thẳng        : Điều dưỡng trưởng BV – Thành viên
  12. CN Chung Thanh Vân   : Trưởng phòng KHTH – TC – TV – thành viên .
  13. CN Chung Thanh Quí    : Trưởng phòng HCQT – thành viên .
  14. CN Hà Thị Ngọc            : Tổ QLCL –  thành viên 
TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ
2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 98.79%
3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 342
4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.84
(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

 
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: 1 4 24 29 25 82
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: 1.21 4.87 29.2 35.36 30.49 82
Ngày....10...tháng..7 năm..2020.
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA


(đã ký)
BSCKII Trương Thị Kim Hoàn
THƯ KÝ ĐOÀN


(đã ký)
BSCKI Trần Hồng Hải
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
 
(đã ký)
BSCKII Huỳnh thị Kim Chi


 
BÁO CÁO ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2020
 
I. KẾT QUẢ ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG
Mã số Chỉ tiêu Tự đánh giá 6 tháng đầu 2020 Chi tiết chưa đạt điểm
A PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19 tiêu chí) 84 đ  
CHƯƠNG A1. Chỉ dẫn đón tiếp hướng dẫn người bệnh (6) 28  
A1.1 Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể 5  
A1.2 Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật 5  
A1.3 Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh 5  
A1.4 Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời 5  
A1.5 Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên 5  
A1.6 Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện 3  
CHƯƠNG A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 23  
A2.1 Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường 5  
A2.2 Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện 5  
A2.3 Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt 5  
A2.4 Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý 5  
A2.5 Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong BV 3  
CHƯƠNG A3. Điều kiện chăm sóc người bệnh (2) 9  
A3.1 Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp 4  
A3.2 Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp 5  
CHƯƠNG A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 24  
A4.1 Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị 5  
A4.2 Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân 5  
A4.3 Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác 4 Thẻ từ thanh toán viện phí
A4.4 Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế 0  
A4.5 Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời 5  
A4.6 Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp 5  
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14 tiêu chí ) 55 đ  
CHƯƠNG B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 10  
B1.1 Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện 3 Đánh giá ptriển nhân lực
B1.2 Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện 2  
B1.3 Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm  của nhân lực bệnh viện 5  
CHƯƠNG B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 14  
B2.1 Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp 5  
B2.2 Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức 4 Đăng tải gương tiêu biểu
B2.3 Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực 5  
CHƯƠNG B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường (4) 14  
B3.1 Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế 4  
B3.2 Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế 3 Chưa khảo sát hài lòng nhân viên (13)
B3.3 Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện 4 Chưa báo cáo tình trạng sức khỏe nhân viên hàng năm (12)
B3.4 Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế 3 Chưa khảo sát hài lòng nhân viên về môi trường làm việc(16)
CHƯƠNG B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 17  
B4.1 Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai 5  
B4.2 Triển khai văn bản của các cấp quản lý 4  
B4.3 Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện 3 Chưa tổ chức thi tuyển vị trí lãnh đạo và đánh giá hiệu quả (12,16)
B4.4 Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận 5  
  PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35 TC) 144 đ  
CHƯƠNG C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 8  
C1.1 Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện 4 Chưa có khóa từ ờ các phòng
C1.2 Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ 4 Chưa tự kích hoạt máy phát điện
CHƯƠNG C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 7  
C2.1 Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học 3 Chưa đánh giá chất lượng HSBA, ICD 10 (17) chưa đánh giá thí điểm BAĐT (22)
C2.2 Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học 4 Chưa đánh giá thực trạng QL HSBA (16)
CHƯƠNG C3. công nghệ thông tin y tế (2) (điểm x2) 7x2=14 -2
C3.1 Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế 4 Dữ liệu thông tin BV phân tích theo thời gian , ra kết quả bằng hình vẽ biểu đồ
C3.2 Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn 3 Chưa rà soát về phần mềm và ứng dụng CNTT phát hiện lỗi (15)
CHƯƠNG C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 22  
C4.1 Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn 4 Trưởng khoa có trình độ sau ĐH về KSNK (19)
C4.2 Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 4 Chưa hoàn thành nghiên cứu phòng ngừa kiểm soát NK (11)
C4.3 Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay 3 Chưa hoàn thành BC nghiên cứu thực hiện vệ sinh tay (17)
C4.4 Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 3 Chưa hoàn thành nghiên cứu KSNKBV(11)
C4.5 Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 4 Chưa hoàn thành nghiên cứu thực trạng quản lý chất thải rắn (28)
C4.6 Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 4 Chưa hoàn thành nghiên cứu thực trạng quản lý chất thải lỏng (19)
CHƯƠNG C5. Chất lượng lâm sàng (5) (điểm x2) 16x2=32  
C5.1 Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật 4 Điều chỉnh danh mục KT(17)
C5.2 Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới 1 Mời chuyên gia tập huấn KT mới(5)
C5.3 Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng 4 Chưa chia sẻ kinh nghiệm kỹ thuật với BV khác (18)
C5.4 Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị 4 Tập huấn khung HDCĐ& ĐT(15)
C5.5 Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện 3 BAĐT tự động cảnh báo BA bất thường (12,15,16)
CHƯƠNG C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc  (3) 10  
C6.1 Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả 2 Tỷ lệ ĐD trưởng ĐH <30% (13)
C6.2 Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị 4 Chưa đánh giá hiệu quả truyền thông GDSK (17)
C6.3 Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện 4 Chưa đánh giá công tác theo dõi chăm sóc NB (26)
CHƯƠNG C7. Dinh dưỡng và tiết chế (5) 19  
C7.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 3 Lãnh đạo khoa chưa có trình độ sau ĐH (14)
C7.2 Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 5  
C7.3 Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện 4 Chưahoàn thành khảo sát tình trạng dd của BN bệnh lý ĐTĐ, TSG, IUGR(11)
C7.4 Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý 4 Chưa đánh giá tư vấn chế độ ăn bệnh lý(11)
C7.5 Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện 3 Chưa đánh giá việc cung cấp chế độ ăn phù hợp với bệnh lý(11)
CHƯƠNG C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 6  
C8.1 Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh 3  
C8.2 Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm 3  
CHƯƠNG C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 20  
C9.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược 3 Lãnh đạo khoa trình độ SĐH (15)
C9.2 Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược 4 Chưa có quy trình vận chuyển thuốc khép kín (31)
C9.3 Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng 4 Chưa đánh giá cung ứng thuốc (15), áp dụng kỹ thuật mới vào cung ứng thuốc (18)
C9.4 Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý 3 Chưa đánh giá sử dụng thuốc an toàn hợp lý(18)
C9.5 Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng 3 Chưa khảo sát đánh giá tình hình thông tin thuốc (17)
C9.6 Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả 3 Chưa phân tích đánh giá sử dụng thuốc ABC/VEN (12)
CHƯƠNG C10. Nghiên cứu khoa học (2) 6  
C10.1 Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học 3 Chưa có công trình NCKH cấp tỉnh(13)
C10.2 Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh 3 Chưa khảo sát hiệu quả áp dụng NCKH vào thực tiễn (7)
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 45 đ  
CHƯƠNG D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 13  
D1.1 Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện 5  
D1.2 Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện 4 Chưa hoàn thành 90% mục tiêu kế hoạch (16)
D1.3 Xây dựng văn hóa chất lượng 4 Chưa là kiểu mẫu mô hình điểm sáng về CTCLBV cho các BV khác học tập (22)
CHƯƠNG D2. Phòng ngừa các sự cố và khắc phục (5) 22  
D2.1 Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh 4 Chưa có hệ thống oxy cho toàn bộ giường bệnh (11)
D2.2 Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục 4 Phần mềm CNTT chưa tự động phân tích và chiết xuất kết quả dạng biểu đồ (18)
D2.3 Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa 5  
D2.4 Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ 4 Chưa đánh giá biện pháp phòng chống nhầm lẫn NB (16)
D2.5 Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã 5  
CHƯƠNG D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến (3) 10  
D3.1 Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện 3 Theo quy ước (ghi chú 83TCCLBVVN phiên bản 2.0)
D3.2 Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện 4 Chưa hoàn thành 90% chỉ số nêu trong bản kế hoạch (15)
D3.3 Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện 3 Chưa góp ý BYT (9)
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 14 đ  
CHƯƠNG E1. Tiêu chí sản khoa (4) 12  
E1.1 Thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh 2 Tỷ lệ hộ sinh cử nhân<30% (8)
E1.2 Hoạt động truyền thông vê sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em 5  
E1.3  Thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ 5  
CHƯƠNG E2. Tiêu chí nhi khoa  (1) 2  
E2.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa 2 Tỷ lệ ĐD đào tạo về nhi chiếm <50% (8)
  Số điểm sau khi cộng hệ số 2 C3 và C5
Số điểm chia trung bình
342
TB 3.84
 
II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Điểm TB Số TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 0 0 2 2 14 4.67 18
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 0 0 1 0 5 4.66 6
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 0 0 1 0 4 4.6 5
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 0 0 0 1 1 4.50 2
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 0 0 0 1 4 4.80 5
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 0 1 4 4 5 4.19 14
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 0 1 1 0 1 4.00 3
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 0 0 0 1 2 5.00 3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 0 0 2 2 0 3.50 4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 0 0 1 1 2 4.25 4
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 1 1 16 17 1 3.49 36
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 0 0 0 2 0 4.00 2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C3. Công nghệ thông tin (2) (điểm x2) 0 0 1 1 0 3.50 2x2
C4. Kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 0 0 2 4 0 3.66 6
C5. Chất lượng lâm sàng (5) (điểm x2) 1 0 1 3 0 3.20 5x2
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc (3) 0 1 0 2 0 3.33 3
C7. Dinh dưỡng và tiết chế (5) 0 0 2 2 1 4.40 5
C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 0 0 2 0 0 3.00 2
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 0 0 4 2 0 3.33 6
C10. Nghiên cứu khoa học (2) 0 0 3 0 0 3.00 2
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 0 0 2 6 3 4.00 10
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 0 0 0 2 1 4.33 3
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) 0 0 0 3 2 4.40 5
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 0 0 2 1 0 3.33 3
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 0 2 0 0 2 3.00 4
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 1 0 0 2 4.00 3
E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 1 0 0 0 2.00 1
 
 
 

 
IV. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
- Năm 2020, Bệnh viện có nhiều cải tiến chất lượng vượt hơn so với 6 tháng cuối năm 2019.
- Nhiều cải tiến trong các nội dung hoạt động chuyên môn, CNTT, thực hiện quyền và lợi ích người bệnh, các môi trường chăm sóc người bệnh, các tiêu chuẩn về lãnh đạo và nguồn nhân lực bệnh viện, các tiêu chí đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng
V. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VỀ ƯU ĐIỂM CỦA BỆNH VIỆN
- Chất lượng nguồn nhân lực sau đại học và cơ cấu cán bộ lãnh đạo đạt chuẩn cao 
- Có đầu tư nhiều trong công tác cải tiến điều kiện cơ sở vật chất, quan tâm đến công tác chăm sóc, vệ sinh môi trường, tạo cảnh quan hài hòa, bố trí nhiều cây xanh mặc dù trên nền tảng diện tích sử dụng khiêm tốn
- Thực hiện được nhiều nội dung hướng tới người bệnh đạt mức tối ưu (mức 5)
- Tác phong và thái độ làm việc của nhân viên và đội ngũ y tế rất tích cực và có trách nhiệm trong lĩnh vực chuyên môn được phân công
- Tích cực triển khai và thực hiện NCKH và ứng dụng kết quả NC vào công tác chuyên môn
- Khu khám bệnh bố trí được nhiều tài liệu truyền thông đa dạng về nội dung và hình thức tuyên truyền
- Triển khai ứng dụng được nhiều kỹ thuật mới, xây dựng đầy đủ các "hướng dẫn chẩn đoán và điều trị" tại bệnh viện
VI. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VỀ NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI
- Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý bệnh viện và bệnh án điện tử chưa nhiều, một số tiêu chí chất lượng về CNTT chưa đạt như tự động tính toán điều phối người bệnh, tự tính toán và vẽ biểu đồ, cảnh báo bệnh án bất thường…
- Chưa bố trí được các dịch vụ riêng cho người già và người khuyết tật
- Điều dưỡng, hộ sinh có trình độ đại học trở lên có tỉ lệ thấp.
VII. ĐOÀN KIỂM TRA ĐỀ XUẤT CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẦN CẢI TIẾN
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý bệnh viện nhằm đạt mức chất lượng cao và tiến tới triển khai 100% BAĐT paperless
- Tiếp tục động viên nhân viên đi đào tạo nâng cao trình độ điều dưỡng, hộ sinh
- Thiết kế và bố trí những dịch vụ dành riêng cho người khuyết tật
- Nghiên cứu triển khai GSP
 
Ngày..10..tháng.07..năm.2020
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA


                   (đã ký)
 
BSCKII Trương Thị Kim Hoàn


 
       THƯ KÝ
 
           (đã ký)
 
BSCKI Trần Hồng Hải