DANH MỤC CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2021

.

CT TNHH Y TÂM GIAO      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
BVPSN - Bình Dương                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số72/BC-BVPSN                                Tp Thủ Dầu Một, ngày 31 tháng 3 năm 2021
                                                                    D3.2 m3.6
                                                                  DANH MỤC
   CÔNG BỐ CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG CHUNG CỦA BỆNH VIỆN NĂM 2021
-Căn cứ vào QĐ 7051 /QĐ-BYT ngày 29/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Y Tế. “Định nghĩa của các chỉ số có phụ lục kèm theo.”

 
STT
 
Danh mục công khai
 
Chỉ tiêu
%
Hình thức công khai theo quí
Bảng TTNB  
Website
Văn bản
1 Tỷ lệ chuyển viện <0,5% II,III,IV III IV
2 Tỷ lệ nhiễm trùng bệnh viện . < 2% II,III III IV
3 Tỷ lệ tử vong do sai sót chuyên môn 0% II,III III IV
4 Tỷ lệ hài lòng người bệnh > 95% II,III II,III, IV IV
5 Số kỹ thuật mới (05) II,III III IV
Duyệt Lãnh Đạo                                                                                                                                                            Tổ QLCLBV
Giám Đốc                                                     
BSCKII Huỳnh Thị Kim Chi                                  
( Đã Ký )




CT TNHH Y TÂM GIAO        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BVPSN - Bình Dương                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số…/BC-BVPSN                                Tp Thủ Dầu Một, ngày 31 tháng 3 năm 2021
                                                                    D3.2 m3.6
DANH MỤC
CÔNG BỐ CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG CỦA CÁC KHOA PHÒNG NĂM 2021
- Căn cứ QĐ 7051/QĐ-BYT ngày 29/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế V/v “ Định nghĩa  có phụ lục kèm theo
-  Mỗi khoa thực hiện 02 chỉ số.
STT Chỉ Số công khai Chỉ tiêu
%
phương pháp Công bố . Thời gian quí K.P thực hiện
Bảng TTNB Website Văn Bản  
1 Tỷ lệ thuốc quá hạn sử dụng < 1  III   IV K.Dược
2 Tỷ lệ thuốc được bảo quản đúng theo qui định > 99 III   IV K.Dược
3 Tỷ lệ trả kết quả XN đúng thời gian đăng ký > 95  III   IV K. Chẩn đoán
4 Tỷ lệ bữa ăn an toàn 100 III   IV K. Dinh Dưỡng
5 Tỷ lệ bữa ăn dinh dưỡng bệnh lý đúng theo chỉ định BS 100 III   IV K. Dinh Dưỡng
6 Tỷ lệ nhiễm trùng hậu sản < 2 III   IV K. Kiểm soát Nhiễm khuẩn
7 Tỷ lệ nhân viên y tế tuân thủ qui trình kỹ thuật của khoa 100 III IV IV -K.Chẩn đoán
-K. Sanh
-K. Nhi
- K.HS-HP
-K.Hiếm muộn
-K-Phụ-KHHGĐ
-K. Kiểm soát nhiễm khuân.
8 Tỷ lệ  sự cố y khoa khi dùng thuốc cho NB 0% III IV IV - K-Phụ- KHHGĐ
-K.HS-HP
-K. Sanh
-K. Nhi
-K.Hiếm muộn.
9 Tỷ lệ tử vong mẹ do sai sót chuyên môn. 0% III IV IV -K.CC-PT
10 Tỷ lệ hài lòng của người  bệnh 100 III   VI -K.CC-PT
 
Duyệt Lãnh Đạo                                                                                                                                                      Tổ QLCL
Giám Đốc                                                     
BSCKII Huỳnh Thị Kim Chi                                  
( Đã Ký )

 
Phụ lục  01 các chỉ số đo lường chất lượng chung của bệnh viên  công bố năm 2021.
Các từ viết tắt: Người bệnh (NB) Bệnh nhân ( BN) Tử Số (TS). Mẫu số (MS) Tỷ lệ (TL) bệnh viện (BV) Nhiễm trùng bệnh viện (NTBV) khám chữa bệnh (KCB )
STT Tên Chỉ Số Định Nghĩa Cách tính Thành tố
1 TL chuyển viện toàn viện  TL chuyển viện (%) tính bằng số NB chuyển viện (trong nhóm đối tượng) /số NB nhập viện (cùng nhóm đối tượng) trong cùng thời gian x 100.
 
-TS: Số NB chuyển viện (trong nhóm đối tượng)
-MS: Số NB nhập viện (cùng nhóm đối tượng)
 
  • Đầu ra
2 TL nhiễm trùng BV TL (%) nhiễm trùng BVcủa nhóm bệnh tính bằng số ca BN nhiễm trùng BV trên /tổng số ca bệnh cùng nhóm nhập viện/ cùng thời gian x 100.  NTBV: nhiễm trùng xuất hiện sau nhập viện 48 giờ đến sau xuất viện 10 ngày, không có ủ bệnh hay biểu hiện bệnh khi nhập viện.
 
TS: Số ca bệnh nhiễm trùng
MS: Tổng số ca bệnh cùng nhóm, cùng thời gian
  • Đầu ra
3 TL tử vong toàn viện TL (%) tử vong toàn viện là số ca bệnh tử vong tại BV /tổng số ca bệnh nhập viện trong cùng thời gian x 100.
 
-TS, Tổng số ca bệnh tử vong tại BV được tính trong cùng thời gian nhất định.
-MS: Tổng số ca bệnh nhập viện được tính trong cùng thời gian nhất định
-         Đầu ra
4 TL người bệnh hài lòng với dịch vụ khám chữa bệnh Là TL số NB hài lòng với dịch vụ KCB trong tổng số NB được khảo sát về sự hài lòng tại một thời điểm ở một khu vực xác định.
 
TS; Tổng số NB hài lòng về dịch vụ KCB tại một thời điểm ở một khu vực xác định.
- MS, Tổng số NB được khảo sát về sự hài lòng cùng thời điểm tại khu vực đó.
 
  •  Đầu ra
5 Tiến độ triển khai kỹ thuật chẩn đoán điều trị mới  Kỹ thuật/ phương pháp chẩn đoán điều trị mới (KT/ PP CĐ-ĐT mới) của BV là KT/ PP CĐ-ĐT mới, do chính BV nghiên cứu, hợp tác với đơn vị khác nghiên cứu, hoặc do cơ sở y tế khác nghiên cứu đã thành công, nhưng chưa được ứng dụng vào chẩn đoán- điều trị tại BV, được BV đăng ký ứng dụng từ đầu năm và được Sở Y Tế phê duyệt trong kế hoạch năm. Kiểm tra, đánh giá triểnkhai theo kế hoạch. Quá trình
     
     
Phụ lục  02 các chỉ số đo lường chất lượng các khoa, phòng  của bệnh vin  công bố năm 2021.
Các từ viết tắt: Người bệnh (NB) Bệnh nhân ( BN) Tử Số (TS). Mẫu số (MS) Tỷ lệ (TL) bệnh viện (BV) Nhiễm trùng bệnh viện (NTBV) khám chữa bệnh (KCB )
STT Tên chỉ số Định nghĩa Cách tính Thành tố
1 TL thuốc quá hạn sử dụng Là TL % tổng số danh mục thuốc khi kiểm đếm bị quá hạn sử dụng/ tổng danh mục thuốc còn hạn sử dụng X 100, trong đơn vị thời tháng, quí, năm -TS. Tổng danh mục thuốc quá hạn có trong kho khi kiểm đếm.
-MS: Tổng danh mục thuốc có trong kho khi kiểm đếm
Đầu ra
2 Tỷ lệ thuốc được bảo quản đúng theo qui định Tỷ lệ % thuốc được bảo quản đúng điều kiện theo qui định là các thuốc được duy trì ở điều kiện bảo quản về nhiệt độ, độ ẩm trong suốt thời gian lưu kho tại khoa dược theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. TS: Tổng số thuốc được bảo quản đúng điều kiện theo qui định.
MS :Tổng số thuốc có trong danh mục thuốc tại BV.
Quá trình
3 Tỷ lệ trả kết quả XN đúng thời gian đăng ký Là tỷ lệ % số mẫu bệnh phẩm được trả kết quả đúng thời gian / tổng số mẫu được làm trong một cùng đơn vị thời gian ngày, tháng, quí, năm -TS:Tổng số mẫu bệnh phẩm được trả kết quả đúng thời gian theo hẹn.
- MS: Tổng số mẫu được làm trong một đơn vị thời gian ngày, tháng, quí, năm
Quá trình
4 TL bữa ăn an toàn Là TL bữa ăn an toàn / tổng bữa ăn được cung cấp trong cùng đơn vị thời gian tháng, quí, năm -TS:Tổng số bữa ăn an toàn trong cùng đơn vị thời gian tháng, quí, năm.
- MS. Tổng bữa ăn được cung cấp trong cùng thời gian tháng, quí, năm
Đầu ra
5 TL bữa ăn dinh dưỡng bệnh lý đúng theo chỉ định của BS TL%  bữa ăn dinh dưỡng bệnh lý đúng theo chỉ định của BS/ Tổng số bữa ăn được cung cấp  cho NB trong cùng một đơn vị ( Khoa) trong cùng một đơn vị thời gian quí, tháng , năm TS. Tổng số bữa ăn dinh dưỡng bệnh lý đúng theo chỉ định của BS.
MS. Tổng số bữa ăn được cung cấp  cho NB trong cùng một đơn vị ( Khoa) trong cùng một đơn vị thời gian quí, tháng , năm
Đầu ra
6 Tỷ lệ sự cố y khoa khi dùng thuốc cho NB. Là tỷ lệ NB khi dùng thuốc bị sự cố thuộc sự cố Y khoa / Tổng số  NB được dùng thuốc trong  điều trị được tính  trong cùng thời gian tháng, quí năm
 
 
-Tử số.Tổng số NB khi dùng thuốc bị sự cố thuộc sự cố Y khoa
- Mẫu số. Tổng số  NB được dùng thuốc trong  điều trị được tính  trong cùng thời gian tháng, quí năm
Đầu ra
7 Tỷ lệ nhiễm trùng hậu sản. Là tỷ lệ số BN bị nhiễm trùng hậu sản ( vết may TSM, vết mổ, viêm nội mạc tử cung vv/ Tổng số BN hậu sản nằm tại khoa được tính trong cùng đơn vị thời gian là tháng, quí, năm TS: số BN bị nhiễm trùng hậu sản
MS: Tổng số BN hậu sản nằm tại khoa được tính trong cùng đơn vị thời gian là tháng, quí, năm
Đầu ra
8 Tỷ lệ của nhân viên y tế tuân thủ các kỹ thuật của  khoa: Là tỷ % lệ nhân viên y tế  tuân thủ đúng như  bảng kiểm về qui trình kỹ thuật tại các khoa: TS: Tổng số nhân viên y tế  tuân thủ đúng như  bảng kiểm về qui trình kỹ thuật.
MS; Tổng số  qui trình kỹ thuật được thực hiện được giám sát tại khoa
Đầu ra
9 Tỷ Lệ tử vong mẹ do sai sót chuyên môn TL (%) tử vong mẹ do sai sót chuyên môn /Tổng  số ca bệnh tử vong tại BV 
 
-TS, Tổng số ca bệnh tử vong mẹ do sai sót chuyên môn.
-MS: Tổng số ca tử vong mẹ trong toàn bệnh  viện được tính trong cùng thời gian nhất định
Đầu ra
10 TL người bệnh hài lòng với dịch vụ khám chữa bệnh Là TL số NB hài lòng với dịch vụ KCB trong tổng số NB được khảo sát về sự hài lòng tại một thời điểm ở một khu vực xác định.
 
TS; Tổng số NB hài lòng về dịch vụ KCB tại một thời điểm ở một khu vực xác định.
- MS, Tổng số NB được khảo sát về sự hài lòng cùng thời điểm tại khu vực đó.
 
Đầu ra