Bảng giá viện phí hiện tại 1)

Cty TNHH Y Tâm Giao                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Bệnh Viện Phụ Sản Nhi BD                            Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
 
 
 
 

BẢNG GIÁ TIỀN GIƯỜNG

(cập nhật tháng 6 năm 2018)
 
 
 
Stt
 
PHÒNG

 

ĐƠN GIÁ

 
LẠNH
 
KHÔNG LẠNH
01 Số 2.17; 1.2.89
( VIP1 )
Nguyên : 1.370.000 đ/ ngày
                  785.000 đ/ ½ ngày
 
02 Phòng sanh gia đình
Nguyên : 1.370.000 đ/ ngày
                   785.000 đ/ ½ ngày
                    ( Từ 01 – 12 giờ  )
 
03 Số 7 ( VIP2 )
Nguyên :  1.070.000 đ/ ngày
1 giường : 630.000 đ/ ngày
Nguyên   : 1.000.000 đ/ngày
1 giường :    570.000 đ/ ngày
04 Số 6 ( VIP3 )
Nguyên :  750.000 đ/ ngày
1 giường : 460.000 đ/ ngày
Nguyên   : 690.000 đ/ngày
1 giường : 400.000 đ/ ngày
05
Số  9
( 2 giường )
Nguyên   : 540.000 đ/ ngày
1 giường : 320.000 đ/ ngày
Nguyên   : 480.000 đ/ngày
1 giường : 290.000 đ/ ngày
06
 Số 2.14, 2.15
( 2 giường )
Nguyên   : 510.000 đ/ ngày
1 giường : 310.000 đ/ ngày
Nguyên   : 470.000 đ/ngày
1 giường : 280.000 đ/ ngày
07 Số 3.4’ – 4.4’ , 
( 1 giường )
1 giường :  330.000 đ/ ngày 1 giường :  270.000 đ/ ngày
08 Số 8
( 2 giường )
Nguyên   : 490.000 đ/ ngày
1 giường : 290.000 đ/ ngày
Nguyên   : 430.000 đ/ngày
1 giường : 280.000 đ/ ngày
9
Số 4 – 5, 2.12, 2.18, 2.13  
( 2 giường ) 
Nguyên   : 460.000 đ/ ngày
1 giường :280.000 đ/ ngày
Nguyên   : 400.000 đ/ngày
1 giường : 250.000 đ/ ngày
10
Số 2 – 3, 2.19  
( 3 giường ) 
Nguyên   : 570.000 đ/ ngày
1 giường : 260.000 đ/ ngày
 
Nguyên   : 510.000 đ/ngày
1 giường : 240.000 đ/ ngày
 
11
Số 1 – 10 – 11
2.20, 2.21, 1.1.89, 
sản bệnh 2, 3
giường lưu 
(4 – 7 giường )
  
Nguyên   : 700.000 đ/ ngày
1 giường : 260.000 đ/ ngày
 
Nguyên   : 640.000 đ/ngày
1 giường :  230.000 đ/ ngày
 
12 Sản bệnh 1 
( 9 giường )
1 giường : 250.000 đ/ ngày
 
 
1 giường : 220.000 đ/ ngày
 
13 Giường hậu phẫu 230.000 đ/giường / ngày – đêm
130.000 đ/giường / ½ ngày
                                  hoặc đêm
 
 
14 Dưỡng nhi 1 giường :  160.000 đ/ ngày
1 giường :  90.000 đ/ ½ ngày
 
15 Nhi
Số 3.1,4.1
(02 giường )
Từ  ≥ 6 tháng – 2 tuổi
Nguyên   : 470.000 đ/ ngày
1 giường : 270.000 đ/ ngày
 
Từ 3 tuổi – 8 tuổi
Nguyên   : 490.000 đ/ ngày
1 giường : 290.000 đ/ ngày
 
> 8 tuổi
Nguyên   : 510.000 đ/ ngày
1 giường : 310.000 đ/ ngày
 
Nguyên   : 430.000 đ/ngày
1 giường : 240.000 đ/ ngày
 
 
Nguyên   : 450.000 đ/ngày
1 giường : 260.000 đ/ ngày
 
 
Nguyên   : 470.000 đ/ngày
1 giường : 280.000 đ/ ngày
16 Nhi
Số 4.2 
( 10 giường ) 
Từ  ≥ 6 tháng – 2 tuổi
1 giường :  190.000 đ /ngày
 ( trên 5 giường )
 
Từ 3 tuổi – 8 tuổi
1 giường :  210.000 đ /ngày
 
> 8 tuổi
1 giường :  230.000 đ /ngày
 
 
1 giường : 150.000 đ /ngày
 
 
 
1 giường : 170.000 đ /ngày
 
 
1 giường : 170.000 đ /ngày
17
Nhi số 3.2; 3.3
  ( 01 giường )
Từ  ≥ 6 tháng – 2 tuổi
Nguyên   : 320.000 đ / ngày
 
Từ 3 tuổi – 8 tuổi
Nguyên   : 340.000 đ / ngày
 
> 8 tuổi
Nguyên   : 360.000 đ / ngày
 
 
 
 
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VÀ KỸ THUẬT
(cập nhật tháng 6 năm 2018)
Cấu trúc:
 
STT Ký hiệu số thứ tự Thuộc danh mục KT về Ghi chú
1 1.xxx Dịch vụ điều dưỡng bệnh nhân  
2 2.xxx Khám bệnh  
3 3.xxx Siêu âm  
4 4.xxx Điện tim  (ECG)  
5 5.xxx X.Quang  
6 6.xxx Phẫu thuật nội soi ( tiền công )  
7 7.xxx Phẫu thuật ổ bụng ( tiền công )  
8 8.xxx Tiểu phẫu  
9 9.xxx Thủ thuật  
10 10.xxx Đẻ  
11 11.xxx Xét nghiệm  
12 12.xxx Đánh giá sức khỏe thai  
13      
14 14.xxx Đo mật độ xương  
15 15.xxx Răng hàm mặt  
16 16.xxx Phẫu thuật thẩm mỹ  
17 17.xxx Dịch vụ khác  
18 18.xxx Dịch vụ, kỹ thuật hỗ trợ sinh sản  
19 19.xxx Dịch vụ, kỹ thuật nhi khoa  
 
Bảng giá chi tiết: 1
 
Stt Nội dung Đơn giá
( đồng )
1 Dịch vụ điều dưỡng bệnh nhân  
1.1 Đặt thuốc 70,000 /lần
1.2 Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng 125,000 /ngày
1.3 Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng  đặc biệt 250,000 /ngày
1.4 Hồi sức cấp cứu bệnh nặng hoặc shock 500,000
1.5 Làm thuốc 70,000 /lần
1.6 Lấy dị vật mũi 100,000
1.7 Lưu theo dõi ( trừ trường hợp truyền dịch ) >  1 tiếng 125,000 /lần
1.8 Tắm bé 55,000 / lần
1.9 Thay băng, rữa âm đạo 70,000 /lần
1.10 Thụt tháo, thông tiểu ngoại trú 70,000 /lần
1.11 Tiêm thuốc ( ngoại trú ) 20,000 /lần
1.12 Tiêm thuốc ( nội trú ) 17,000 /lần
1.13 Truyền dịch cho bệnh nhân ngoại trú 120,000 /chai
1.14 Truyền dịch cho bệnh nhân nội trú 25,000 /chai
1.15 Truyền máu 150,000 /đơn vị
1.16 Vệ sinh tai 30,000
1.17 Yêu cầu phẫu thuật lấy thai 700,000/ lần
2 Khám bệnh  
2.1 Khám hiếm muộn 100,000
2.2 Khám phụ khoa 100,000
2.3 Khám phụ khoa + pap’s thường qui 200,000
2.4 Khám SĐKH 100,000
2.5 Khám thai 100,000
2.6 Khám trẻ em bệnh lý 70,000
2.7 Khám trẻ em lành mạnh 70,000
2.8 Khám, hội chẩn nội khoa tổng quát 100,000
2.9 Soi CTC ( hình tính riêng ) 250,000
2.10 Tư vấn 70,000
2.11 Tư vấn chăm sóc sức khoẻ trẻ sơ sinh 70,000
3 Siêu âm  
3.1 2 D ( song thai ) 280,000
3.2 2 D chẩn đoán tiền sản 220,000
3.3 3 D – 4 D ( tam thai ) 350,000
3.4 3 D – 4 D chẩn đoán tiền sản ( hình màu ) 250,000
3.5 3 D ( song thai ) 300,000
3.6 Bẹn 100,000
3.7 Bìu 100,000
3.8 Đàn hồi 160,000
3.9 Đầu dò âm đạo  120,000
3.10 Đo chiều dài CTC 50,000
3.11 Đo độ mờ da gáy  ( thai 11 – 14 tuần ) 120,000
3.12 Doppler ( hình màu ) 180,000
3.13 Doppler ( song thai ) 220,000
3.14 Doppler ≥  2 động mạch 200,000
3.15 Doppler ≥  3 động mạch 240,000
3.16 Doppler động mạch não giữa 160,000
3.17 Doppler động mạch rốn 160,000
3.18 Doppler động mạch tử cung 160,000
3.19 Doppler mạch máu CTC 180,000
3.20 Doppler mạch máu tim  ( hình thường  x 3 ) 220,000
3.21 Doppler ống tĩnh mạch 160,000
3.22 Hình siêu âm màu 45,000 / tờ
3.23 Hình siêu âm trắng đen 10,000 / tờ
3.24 Hình soi CTC 30,000/ tờ
3.25 Manning  350,000
3.26 Phụ khoa ngã bụng 100,000
3.27 Sonohysterogram 250,000
3.28 Thai + đo chiều dài CTC 150,000
3.29 Thai tổng quát, phần mềm 120,000
3.30 Tổng quát 150,000
3.31 Tổng quát + phụ khoa 200,000
3.32 Tổng quát + phụ khoa + Doppler mạch máu CTC 300,000
3.33 Tổng quát + thai 200,000
3.34 Tổng quát + thai ( ba thai ) 300,000
3.35 Tổng quát + thai ( song thai ) 250,000
3.36 Tổng quát + thai + Doppler mạch máu CTC 300,000
3.37 Tổng quát + thai + Doppler mạch máu CTC( song thai ) 350,000
3.38 Tuyến giáp 100,000
3.39 150,000
3.40 Xuyên thóp 150,000
4 Điện tim  (ECG) 60,000
5 X.Quang  
5.1 Bàn chân/ cổ chân / ½ dưới cẳng chân 80,000
5.2 Bàn chân/ cổ chân / cẳng chân/ khớp gối/ đùi  80,000
5.3 Bàn tay / cổ tay/ cẳng tay/ khuỷ tay/ cánh tay 80,000
5.4 Bàng – cổ – tay – ½ dưới cẳng tay ; ½ trên cẳng tay – khuỷ tay 80,000
5.5 Bụng  ( phim 30  x   40 ) 80,000
5.6 Các đốt ngón tay hay ngón chân 80,000
5.7 Các đốt ngực  ( thẳng, nghiêng ) 120,000
5.8 Các đốt sống cổ ( thẳng, nghiêng ) 120,000
5.9 Các xoang ( 1 thế ) 80,000
5.10 Chụp bàng quang có thuốc cản quang 350,000
5.11 Chụp Blondeau + Hirtz ( 2 phim nhỏ ) 120,000
5.12 Chụp buồng TC – vòi trứng có cản quang ( HSG )  450,000
5.13 Chụp dạ dày có Barites 350,000
5.14 Chụp đo khung chậu  ( phim 30  x   40 ) 200,000
5.15 Chụp hai đoạn liên tục ( thẳng, nghiêng )  120,000
5.16 Chụp hốc mắt ( thẳng, nghiêng ) 120,000
5.17 Chụp khung đại tràng có Barites 350,000
5.18 Chụp nhũ ảnh hai bên 250,000
5.19 Chụp thận – bàng quang ( KUB ) 120,000
5.20 Chụp xquang vú có định vị kim dây 450,000
5.21 Chụp xương ức, xương sườn 80,000
5.22 Cột sống cùng – cụt 120,000
5.23 Cột sống thắt lưng – cùng 120,000
5.24 Khớp háng ( thẳng, nghiêng ) 120,000
5.25 Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai ( thẳng, nghiêng ) 120,000
5.26 Khuỷ tay – cánh tay 80,000
5.27 Phổi người lớn ( nghiêng hoặc thẳng  ) 80,000
5.28 Phổi trẻ em   ( phim nhỏ ) 70,000
5.29 UIV 600,000
5.30 Xương sọ ( thẳng, nghiêng ) 120,000
6 Phẫu thuật nội soi ( tiền công )  
6.1 Abces tai vòi 4,000,000
6.2 Bóc nhân xơ  ( lớn ) 5,500,000
6.3 Bóc nhân xơ ( nhỏ ) 4,000,000
6.4 Bóc nhân xơ kết hợp với phẫu thuật khác 1,500,000
6.5 Bóc u bì + có vết mổ củ 4,000,000
6.6 Cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 4,500,000
6.7 Cắt phần phụ 4,000,000
6.8 Cắt TC 4,500,000
6.9 Cắt u buồng trứng và phần phụ 4,500,000
6.10 Cắt u buồng trứng và phần phụ + kiểm tra sinh dục 4,500,000
6.11 Cắt u nang buồng trứng ( dạng bì ), nang cạnh vòi tử cung/VMC 4,000,000
6.12 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 4,500,000
6.13 Cắt u nang buồng trứng xoắn 4,500,000
6.14 Cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 4,500,000
6.15 Cắt vách ngăn tử cung 4,000,000
6.16 Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 6,000,000
6.17 Khâu lỗ thủng tử cung 4,500,000
6.18 Lấy dị vật buồng tử cung 4,000,000
6.19 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 4,500,000
6.20 Nội soi buồng TC + phẩu thuật cắt Polype  3,000,000
6.21 Nội soi buồng TC chẩn đoán 2,500,000
6.22 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 3,500,000
6.23 Nội soi phẩu thuật ổ bụng cắt u nang 3,500,000
6.24 Phẫu thuật phức tạp kết hợp 2 loại bệnh 5,500,000
6.25 Phẫu thuật phức tạp kết hợp 3 loại bệnh 6,000,000
6.26 Tách dính buồng tử cung 4,000,000
6.27 Thai ngoài tử cung  4,000,000
6.28 Thai ngoài tử cung  + bóc u + tái tạo loa vòi 5,000,000
6.29 Thai ngoài tử cung  + VMC 4,500,000
6.30 Thai ngoài tử cung  vỡ 4,500,000
6.31 Thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 4,500,000
6.32 Thông vòi trứng 2 bên   4,000,000
6.33 Trệt sản nữ 3,000,000
6.34 U Lạc NMTC  4,500,000
6.35 Vỡ nang hoàng thể 3,500,000
7 Phẫu thuật ổ bụng ( tiền công )  
7.1 Loại đặt biệt  
7.1.1 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng chậu vùng chậu 5,500,000
7.1.2 Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 5,500,000
7.1.3 Phẫu thuật cắt TC tình trạng người bệnh nặng  
  - Viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung 6,500,000
  - Vỡ TC phức tạp 6,500,000
7.1.4 Phẫu thuật cắt u tiểu khung ( thuộc TC ) buồng trứng to viêm dính cắm sâu vào tiểu khung 6,000,000
7.1.5 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,500,000
7.1.6 Phẫu thuật TOT/ TVT 6,000,000
7.1.7 Vi phẩu thuật nối ống dẫn trứng 6,000,000
7.2 Loại I  
7.2.1 Phẫu thuật  lấy thai trên bệnh lý sản khoa( rau tiền đạo rau bong non, tiền sản giật, sản giật..) + tái tạo loa vòi 1 bên  6,000,000
7.2.2 Phẫu thuật  lấy thai trên bệnh mắc bệnh toàn thân ( tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) hoặc bệnh lý sản khoa (  rau tiền đạo rau bong non, tiền sản giật, sản giật..) 4,500,000
7.2.3 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tư cung 5,000,000
7.2.4 Phẫu thuật B-Lynch 4,500,000
7.2.5 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,500,000
7.2.6 Phẫu thuật cắt một nữa TC trong viêm phần phụ khối u dính 4,000,000
7.2.7 Phẫu thuật cắt Polip buồng tử cung đường âm đạo 3,200,000
7.2.8 Phẫu thuật cắt Polip buồng tử cung đường bụng 3,500,000
7.2.9 Phẫu thuật cắt TC ngã âm đạo  + sửa sàn hội âm 5,000,000
7.2.10 Phẫu thuật cắt TC toàn phần đường bụng  4,500,000
7.2.11 Phẫu thuật cắt TC toàn phần đường bụng kèm thắt ĐM hạ vị 5,500,000
7.2.12 Phẫu thuật cắt TC trong chảy máu thứ phát kết hợp trong mổ lấy thai 2,000,000
7.2.13 Phẫu thuật cắt TC trong chảy máu thứ phát sau PT sản khoa 4,500,000
7.2.14 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần 4,000,000
7.2.15 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hổ trợ của nội soi 5,500,000
7.2.16 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4,500,000
7.2.17 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẩu thuật 5,500,000
7.2.18 Phẫu thuật chấn thương TSM 3,500,000
7.2.19 Phẫu thuật đóng rò trực tràng – âm đạo hay BQ – âm đạo 5,500,000
7.2.20 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang 4,000,000
7.2.21 Phẫu thuật lấy thai + bóc nhân xơ 4,000,000
7.2.22 Phẫu thuật lấy thai ≥ 2 lần + bóc nhân xơ hay triệt sản 4,500,000
7.2.23 Phẫu thuật lấy thai ≥ 2 lần + bóc u bì  4,500,000
7.2.24 Phẫu thuật lấy thai ≥ 3 lần 4,500,000
7.2.25 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật) 4,500,000
7.2.26 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật) ( nằm phòng GĐ) 5,000,000
7.2.27 Phẫu thuật lấy thai lần 2 4,000,000
7.2.28 Phẫu thuật lấy thai lần đầu kết hợp cắt TC bán phần 5,000,000
7.2.29 Phẫu thuật lấy thai lần đầu kết hợp cắt TC toàn phần 5,500,000
7.2.30 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên + phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trướng hoặc cắt phần phụ 4,500,000
7.2.31 Phẫu thuật lấy thai tình trạng người bệnh nặng 4,500,000
7.2.32 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng củ phức tạp 5,000,000
7.2.33 Phẫu thuật nối 2 TC ( Strassman ) 6,000,000
7.2.34 Phẫu thuật phức tạp kết hợp 2 loại bệnh 5,000,000
7.2.35 Phẫu thuật phức tạp kết hợp 3 loại bệnh 5,500,000
7.2.36 Phẫu thuật thai ngoài TC có choáng 4,000,000
7.2.37 Phẫu thuật thai ngoài TC có choáng + bóc u buồng trứng 4,500,000
7.2.38 Phẫu thuật thắt ĐM hạ vị trong chảy máu thứ phát sau PT sản khoa 4,000,000
7.2.39 Phẫu thuật thông vòi trứng 2 bên  ( bụng ) 3,500,000
7.2.40 Phẩu thuật treo TC, PT Burch hoặc tương đương 4,500,000
7.2.41 Xử trí viêm phúc mạc tiểu khung,viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,000,000
7.3 Loại II  
7.3.1 Bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 3,000,000
7.3.2 Bóc nhân xơ 3,500,000
7.3.3 Bóc nhân xơ + mổ u nang buồng trứng 4,000,000
7.3.4 Cắt âm vật phì đại 3,000,000